Trang chủ»Giáo dục»Giáo dục tích hợp theo chủ đề

Giáo dục tích hợp theo chủ đề

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ CÔNG NGHỆ (PHẦN 2)

Tiếp nối chủ đề về Công nghệ, bài viết hôm nay sẽ giới thiệu một số danh từ có thể được sử dụng để miêu tả chủ đề công nghệ.

1. AI = artificial intelligence /ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/ (n): trí tuệ nhân tạo

E.g.: The AI uses iris or fingerprint scanning to identify users, which improves smartphone security.

(AI sử dụng chức năng quét mắt hoặc dấu vân tay để nhận dạng người dùng, giúp cải thiện tính bảo mật của điện thoại.)

2. cybersecurity /ˈsaɪbərsɪkjʊrəti/ (n): an ninh mạng

E.g.: AI has become a vital tool in improving cybersecurity by detecting threats in real-time.

(AI đã trở thành một công cụ quan trọng trong việc cải thiện an ninh mạng bằng cách phát hiện các mối đe dọa theo thời gian thực.)

3. E-commerce /ˈiː kɑːmɜːrs/ (n): thương mại điện tử

E.g.: E-commerce is now much more accessible thanks to mobile apps, which let users shop wherever they are.

(Thương mại điện tử hiện nay dễ tiếp cận hơn nhiều nhờ các ứng dụng di động, cho phép người dùng mua sắm ở bất cứ đâu.)

4. technophobe /ˈteknəʊfəʊb/ (n): người sợ công nghệ

E.g.: The development of automation has caused anxiety among some technophobes who fear job loss.

(Sự phát triển của tự động hóa đã gây ra sự lo lắng cho một số người sợ công nghệ vì lo sợ mất việc làm.)

5. technophile /ˈteknəʊfaɪl/ (n): người mê công nghệ

E.g.: My brother is a technophile who can spend hours researching the latest devices and innovations.

(Anh trai tôi là người đam mê công nghệ và có thể dành hàng giờ để nghiên cứu các thiết bị mới nhất và cải tiến mới nhất.)

Hồ Nguyễn Thanh Thảo
Giáo viên tiếng Anh – Trường Quốc tế Á Châu

SIU Review - số 156

Thông tin tuyển dụng